QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung / TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Điện Biên

 

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐIỆN BIÊN

  

Số:  760 /QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Điện Biên,  ngày 01 tháng  10  năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung / TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Điện Biên

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế, Chánh Văn phòng UBND tỉnh Điện Biên, 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này18 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Điện Biên (có danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: 

- Như  Điều 3;

- Cục kiểm soát TTHC- Bộ Tư pháp (2 bản- Bc);

- TT Tỉnh ủy (BC);

- TT HĐND tỉnh (BC);

- Đoàn  Đại biểu Quốc hội tỉnh (BC);

- Lưu VP- KSTT (2 bản).

CHỦ  TỊCH 
 
 

 

( Đã ký )

 
 
   Phạm Xuân Kôi

 

 

DANH MỤC  THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN

 

STT

Tên thủ tục hành chính

LĨNH VỰC DƯỢC – MỸ PHẨM

1.   

Cấp chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân là công dân việt nam đăng ký hành nghề ( trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ y tế cấp )

2.   

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn thuốc

3.   

Bổ sung phạm vi kinh doanh trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn và bán lẻ thuốc

4.   

Cấp giấy chứng nhận đử điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm: nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc của trạm y tế và cơ sở bán lẻ của các cơ sở khám chữa bệnh và các cơ sở bán thuốc.

5.   

Cấp giấy chứng nhận thực hành tốt nhà thuốc

6.   

Cấp giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc (GDP)

7.   

Cấp lại chứng chỉ hành nghề dược (do bị mất) cho các cá nhân đăng ký hành nghề dược ( trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ y tế cấp )

8.   

Gia hạn chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn và bán lẻ thuốc

9.   

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc do bị mất, hỏng, rách nát; thay đổi người quản lý chuyên môn về dược; thay đổi tên cơ sở kinh doanh thuốc nhưng không thay đổi địa điểm kinh doanh; thay đổi địa điểm trụ sở đăng ký kinh doanh trong trường hợp trụ sở đăng ký kinh doanh không phải là địa điểm hoạt động kinh doanh đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn và bán lẻ thuốc

            

 ĐVT: Đồng

 

MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH DƯỢC

STT

 

Tên phí, lệ phí

 

Đơn vị tính

Mức thu (số tiền)

1

Cấp chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân là công dân Việt Nam đăng ký hành nghề ( trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ y tế cấp )

Hồ sơ

500.000 đồng/ Chứng chỉ

2

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn thuốc

Hồ sơ

4.000.000 đồng/cơ sở bán buôn doanh nghiệp (GDP)

3

Bổ sung phạm vi kinh doanh trong giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn và bán lẻ thuốc

Hồ sơ

- 4.000.000 đồng/cơ sở bán buôn doanh nghiệp (GDP);

- 1.000.000 đồng/cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) và chưa (GPP)

- 500.000 đồng/cơ sở bán lẻ thuốc (GPP); chưa (GPP) và Vùng Khó khăn

4

Cấp giấy chứng nhận đử điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm: nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp, tủ thuốc của trạm y tế và cơ sở bán lẻ của các cơ sở khám chữa bệnh và các cơ sở bán thuốc.

Hồ sơ

- 1.000.000 đồng/cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) và chưa (GPP)

- 500.000 đồng/cơ sở bán lẻ thuốc (GPP); chưa (GPP) và Vùng Khó khăn

5

Cấp giấy chứng nhận thực hành tốt nhà thuốc

Hồ sơ

1.000.000 đồng/cơ sở bán lẻ thuốc (GPP)

 

 

6

     

Cấp giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc (GDP)

Hồ sơ

 

 

4.000.000 đồng/cơ sở bán buôn thuốc (GDP)

7

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược do bị mất, hỏng, rách nát; hết hiệu lực (đối với các Chứng chỉ đã cấp có thời hạn 5 năm); thay đổi thông tin của cá nhân đăng ký hành nghề dược trên Chứng chỉ hành nghề dược

Hồ sơ

500.000 đồng/chứng chỉ

8

Gia hạn chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn và bán lẻ thuốc

Hồ sơ

- 4.000.000 đồng/cơ sở bán buôn doanh nghiệp (GDP);

- 1.000.000 đồng/cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) và chưa (GPP)

- 500.000 đồng/cơ sở bán lẻ thuốc (GPP); chưa (GPP) và Vùng Khó khăn

9

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc do bị mất, hỏng, rách nát; thay đổi người quản lý chuyên môn về dược; thay đổi tên cơ sở kinh doanh thuốc nhưng không thay đổi địa điểm kinh doanh; thay đổi địa điểm trụ sở đăng ký kinh doanh trong trường hợp trụ sở đăng ký kinh doanh không phải là địa điểm hoạt động kinh doanh đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn và bán lẻ thuốc

Hồ sơ

- 4.000.000 đồng/cơ sở bán buôn doanh nghiệp (GDP);

- 1.000.000 đồng/cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) và chưa (GPP)

- 500.000 đồng/cơ sở bán lẻ thuốc (GPP); chưa (GPP) và Vùng Khó khăn

 

           


Đánh giá:

lượt đánh giá: , trung bình:



°
 Liên kết website
Thống kê: 138.490
Online: 6